Chữ tiến

mang nghĩa: Tiến lên. Chữ tiến này hiện được dùng trong các từ: Tiến bộ, tiến công, tiến hóa, tiến quan, tiến sỹ, tiến thủ, tiến trình.
Chữ tiến còn mang những nghĩa: Dẫn dắt lên; dâng như; tiến cống; bọn lũ.
Chữ quân

mang nghĩa quân lính, như lục quân (quân bộ), hải quân (quân thủy). Chữ quân này hiện được dùng trong các từ: Quân đội, quân sự, quân giới, cánh quân (ngày xưa, một cánh quân có 125.000 quân, nay là 2 sư đoàn), quân bị, quân cảng (cảng quân sự), quân cảnh (cảnh sát trong quân đội), quân dụng, quân dinh (nơi quân đội đóng quân).
Chữ ca

sách Tự điển Hán Việt của Thiều Chử giải thích nghĩa là "khúc hát hợp với âm nhạc". Chữ ca được dùng trong các từ: Ca dao, ca khúc, ca nhạc, ca lâu (nhà hát), ca nương (ả đào), ca trù, ca tụng, ca từ, ca vũ (hát và múa), ca xướng (hát xướng).
Tiến quân ca là tên bài hát của cố nhạc sĩ Văn Cao. Bài hát được dùng làm Quốc ca của nước Việt Nam từ năm 1946.
ĐẶNG VĂN LỘC